Câu tiếng Anh có từ “idiomatically”
24 câu thật có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiomatically nghĩa là một cách thành ngữ. idiomatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an idiomatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiomatically
After this, my original endeavor to speak the English language idiomatically correct became a matter of secondary importance.
Từ trong câu: idiomatically, original, endeavor, speak, language, correct, become, matter
Emil Sutro, Duality of Voice. Nguồn: Project Gutenberg #48486. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I must warn the reader, however, again and again, that all this has reference only to languages spoken idiomatically correct.
Từ trong câu: idiomatically, warn, reader, however, again, reference, language, speak
Emil Sutro, Duality of Voice. Nguồn: Project Gutenberg #48486. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiomatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiomatically trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiomatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiomatically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiomatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiomatically: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.