E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “idiomatically”

24 câu thật có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: idiomatically nghĩa là một cách thành ngữ. idiomatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an idiomatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The clerk’s English, though fairly good, was not quite equal to such a strain, and French had to repeat himself less idiomatically.

    Từ trong câu: idiomatically, though, fairly, good, quite, equal, strain, repeat

    Freeman Wills Crofts, The Cheyne mystery. Nguồn: Project Gutenberg #72986. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • To his delight, he heard his own language fluently, idiomatically spoken; he remarked, too, that Mrs. Elgar had a distinct pleasure in speaking it.

    Trước sự vui mừng của mình, anh nghe thấy ngôn ngữ của mình một cách trôi chảy, thành ngữ; ông cũng nhận xét rằng bà Elgar rất vui khi nói điều đó.

    Từ trong câu: idiomatically, delight, hear, language, fluently, speak, remark, mr

    George Gissing, The Emancipated. Nguồn: Project Gutenberg #4311. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Air Line, or Air Line Road (American).—To take the air line; to go direct, and by the shortest route; idiomatically, to avoid circumlocution.

    Từ trong câu: idiomatically, air, line, road, take, go, direct, short

    John Stephen Farmer, Slang and its analogues past and present, volume 1 [of 7]. Nguồn: Project Gutenberg #78263. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiomatically

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiomatically trong kho câu?
Kho câu có 24 câu có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ idiomatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiomatically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiomatically?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiomatically: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.