Câu tiếng Anh có từ “idiomatically”
24 câu thật có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: idiomatically nghĩa là một cách thành ngữ. idiomatically là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: in an idiomatic manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ idiomatically
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
You can tell a German "secret policeman," as he is idiomatically called, at least a mile off.
Từ trong câu: idiomatically, tell, secret, policeman, call, least, mile, off
Frederic William Wile, The Assault: Germany Before the Outbreak and England in War-Time. Nguồn: Project Gutenberg #41252. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It follows that we cannot conclude anything as to the origin of a tale from the fact that it is told idiomatically.
Từ trong câu: idiomatically, follow, can, conclude, anything, origin, tale, fact
Joseph, 1854-1916 [Editor] Jacobs, More Celtic Fairy Tales. Nguồn: Project Gutenberg #34453. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This young man could speak fluently and idiomatically, not only his own language, but English, French, German, Italian, and I know not how many other tongues.
Từ trong câu: idiomatically, young, man, speak, fluently, language, know, many
Andrew Dickson White, Autobiography of Andrew Dickson White: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #1370. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ idiomatically
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ idiomatically trong kho câu?
- Kho câu có 24 câu có từ idiomatically hoặc các dạng của từ, trích từ 22 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ idiomatically xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ idiomatically gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 17 câu, rồi Bậc C1 với 3 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ idiomatically?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ idiomatically: Câu phủ định (9 câu), Quá khứ đơn (6 câu), should và ought to (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.