Câu tiếng Anh có từ “hypothetical”
128 câu thật có từ hypothetical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Lọc câu có từ hypothetical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Nevertheless, in the Absolute must we seek for the hypothetical starting-point of life.
Từ trong câu: hypothetical, nevertheless, absolute, seek, start, point, life
Epiphanius, 1845-1916 [Editor] Wilson, Hebrew Literature. Nguồn: Project Gutenberg #28369. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
That will give you half an hour to make your hypothetical ship in ... you'll have to jump up and stop the clock, anyhow.
Từ trong câu: hypothetical, give, half, hour, make, ship, jump, up
Harry Kemp, Tramping on Life An Autobiographical Narrative. Nguồn: Project Gutenberg #15415. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"But you understand that our hypothetical poet must all the time be doing his own work, writing the sort of verse which he specially desires to write.
Từ trong câu: hypothetical, understand, poet, time, do, work, write, sort
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Unlike hypothetical imperatives, categorical imperatives are universal laws that we must obey regardless of our desires.
Từ trong câu: obey, unlike, hypothetical, imperative, universal, law, regardless, desire
«Deontology», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax · CC BY 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypothetical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypothetical trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ hypothetical hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypothetical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypothetical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypothetical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypothetical: Câu phủ định (19 câu), can và could (9 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.