Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “hypothetical”

128 câu thật có từ hypothetical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: hypothetical nghĩa là giả định. hypothetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: based primarily on surmise rather than adequate evidence. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ hypothetical

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

Từ hay đi cùng hypothetical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
hypothetical ferromagnetic356 lần
hypothetical imperatives7 lần
hypothetical scenarios9 lần
purely hypothetical28 lần
hypothetical situations31 lần
hypothetical imperative15 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypothetical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypothetical trong kho câu?
Kho câu có 128 câu có từ hypothetical hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ hypothetical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypothetical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypothetical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypothetical: Câu phủ định (19 câu), can và could (9 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.