Câu tiếng Anh có từ “hypothetical”
128 câu thật có từ hypothetical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hypothetical nghĩa là giả định. hypothetical là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: based primarily on surmise rather than adequate evidence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hypothetical
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
But modern logic has shown that necessary propositions are always, in one aspect at least, hypothetical.
Từ trong câu: hypothetical, modern, logic, show, necessary, proposition, always, aspect
Bertrand Russell, An essay on the foundations of geometry. Nguồn: Project Gutenberg #52091. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Here are two hypothetical examples that many people have experienced.
Từ trong câu: hypothetical, example, many, people, experience
«Motivation and emotion/Book/2019/Sunk cost fallacy motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252768 (bản sửa đổi 2625725). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A hypothetical compound is a chemical compound that has not been made or found by chemists.
Từ trong câu: chemist, hypothetical, compound, chemical, make, find
«Hypothetical compound», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1257092 (bản sửa đổi 10840353). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
That with which I have debited it is purely hypothetical or conjectural, but it may serve a purpose in the elucidation of the main problem.
Từ trong câu: debit, purely, hypothetical, serve, purpose, main, problem
Various, Appletons' Popular Science Monthly, July 1899 Volume LV, No. 3, July 1899. Nguồn: Project Gutenberg #45361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hypothetical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hypothetical ferromagnetic | 356 lần |
| hypothetical imperatives | 7 lần |
| hypothetical scenarios | 9 lần |
| purely hypothetical | 28 lần |
| hypothetical situations | 31 lần |
| hypothetical imperative | 15 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hypothetical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hypothetical trong kho câu?
- Kho câu có 128 câu có từ hypothetical hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hypothetical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hypothetical gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 78 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hypothetical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hypothetical: Câu phủ định (19 câu), can và could (9 câu), may và might (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.