Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “humid”

132 câu thật có từ humid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: humid nghĩa là ẩm ướt. humid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing or characterized by a great deal of water vapor. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ humid

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • On those which are low and humid it grows rank and tough, and sometimes so high that a man on horseback may pass through it unobserved.

    Từ trong câu: humid, low, grow, rank, tough, sometimes, high, man

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The day was hot and humid and he carefully placed two chairs where they would have the advantage of any breeze that might find its way through the open hallway.

    Từ trong câu: hallway, humid, day, hot, carefully, place, chair, advantage

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the hot, humid, and cloudy summer you may to wear shorts and a t-shirt.

    Từ trong câu: cloudy, hot, humid, summer, wear, short, not, shirt

    «Bicycles/General Safety», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47263 (bản sửa đổi 4300687). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • White mould will appear under the leaves in humid conditions and the whole plant may quickly collapse.

    Từ trong câu: mould, white, appear, leave, humid, condition, whole, plant

    «Horticulture/Phytophthora infestans», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=94006 (bản sửa đổi 2611215). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng humid

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
humid subtropical137 lần
humid summers113 lần
humid continental66 lần
humid climates20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ humid

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humid trong kho câu?
Kho câu có 132 câu có từ humid hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ humid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humid gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humid?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humid: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.