Câu tiếng Anh có từ “humid”
132 câu thật có từ humid hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: humid nghĩa là ẩm ướt. humid là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: containing or characterized by a great deal of water vapor. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ humid
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
The climate is hot, humid (there is a lot of water in the air), and tropical.
Từ trong câu: humid, climate, hot, lot, water, air, tropical
«Philippines», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5103 (bản sửa đổi 10808185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
But there was a humid light in the old eyes that spilled over on the boy as he worked.
Từ trong câu: humid, light, old, eye, spill, boy, work
Isabel Hornibrook, A Scout of To-day. Nguồn: Project Gutenberg #38540. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a general air of prosperity and a spirit of gaiety which one does not usually associate with our Dutch cousins in the depressing humid atmosphere of Holland.
Từ trong câu: humid, general, air, prosperity, spirit, gaiety, usually, associate
Thomas H. Reid, Across the Equator: A Holiday Trip in Java. Nguồn: Project Gutenberg #27556. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
In the North there are long and snowy winters, and hot, humid summers.
Từ trong câu: snowy, north, long, winter, hot, humid, summer
«Canadian History/The Geography of the Lands», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190077 (bản sửa đổi 4051834). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng humid
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| humid subtropical | 137 lần |
| humid summers | 113 lần |
| humid continental | 66 lần |
| humid climates | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ humid
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ humid trong kho câu?
- Kho câu có 132 câu có từ humid hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ humid xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ humid gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ humid?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ humid: Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.