Câu tiếng Anh có từ “headquarters”
90 câu thật có từ headquarters hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headquarters nghĩa là trụ sở chính. headquarters là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) the office that serves as the administrative center of an enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headquarters
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
The council have established headquarters there.”
Từ trong câu: establish, headquarter, headquarters, council
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of our men here has discovered up on this hill the place where the ringleaders among the tramps make their headquarters.
Từ trong câu: tramp, headquarter, headquarters, man, discover, up, hill, place
Burton Egbert Stevenson, The Young Section-Hand. Nguồn: Project Gutenberg #62830. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Until we reach the headquarters of Tal Hajus it is the will of Lorquas Ptomel that you be accorded the respect your acts have earned you.
Từ trong câu: earn, headquarter, headquarters, until, reach, accord, respect, act
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
At the morning parade in every police headquarters this morning this man's description has already been read out.
Từ trong câu: already, every, at, parade, police, headquarter, headquarters, morning
Stuart Martin, Only seven were hanged. Nguồn: Project Gutenberg #76200. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have made this little inn our headquarters in the Tyrol chiefly out of love for the old church yonder."
Từ trong câu: out, we, this, yonder, our, church, headquarter, headquarters
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headquarters
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headquarters trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ headquarters hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headquarters xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headquarters gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headquarters?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headquarters: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.