Câu tiếng Anh có từ “headquarters”
79 câu thật có từ headquarters hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headquarters nghĩa là trụ sở chính. headquarters là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) the office that serves as the administrative center of an enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headquarters
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Then the airman’s message will have to be brought along to Headquarters.
Từ trong câu: headquarter, headquarters, message, bring
Claude Grahame-White, The Aeroplane in War. Nguồn: Project Gutenberg #63597. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The headquarters of this Battalion will be at police headquarters until further orders.
Từ trong câu: until, further, headquarter, headquarters, police, order
Walter Merriam Pratt, The burning of Chelsea. Nguồn: Project Gutenberg #78708. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The following premises will be occupied by adequate forces, and all necessary measures used without need of reference to headquarters; after which followed a list.
Từ trong câu: necessary, following, adequate, occupy, reference, premises, headquarter, headquarters
L. G., Redmond-Howard, Six days of the Irish Republic A Narrative and Critical Account of the Latest Phase of Irish Politics. Nguồn: Project Gutenberg #24296. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headquarters
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headquarters trong kho câu?
- Kho câu có 79 câu có từ headquarters hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headquarters xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headquarters gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 38 câu, rồi Bậc C1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headquarters?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headquarters: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (9 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.