Câu tiếng Anh có từ “headquarters”
90 câu thật có từ headquarters hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headquarters nghĩa là trụ sở chính. headquarters là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) the office that serves as the administrative center of an enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headquarters
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Then the airman’s message will have to be brought along to Headquarters.
Từ trong câu: headquarter, headquarters, message, bring
Claude Grahame-White, The Aeroplane in War. Nguồn: Project Gutenberg #63597. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We must make this our headquarters for the present, however; for, though perhaps dangerous, it is the most convenient spot we shall find.
Từ trong câu: convenient, though, perhaps, spot, headquarter, headquarters, dangerous, make
Johann David Wyss, Swiss Family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #3836. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headquarters
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headquarters trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ headquarters hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headquarters xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headquarters gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headquarters?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headquarters: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.