Câu tiếng Anh có từ “headquarters”
90 câu thật có từ headquarters hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: headquarters nghĩa là trụ sở chính. headquarters là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (usually plural) the office that serves as the administrative center of an enterprise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ headquarters
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
We had been glad enough when our relief came and we could return to headquarters.
Từ trong câu: headquarter, glad, headquarters, relief, enough, come, return
Edmond Hamilton, Corsairs of the cosmos. Nguồn: Project Gutenberg #75438. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
No one in Weybridge could tell us where the headquarters were established; the whole place was in such confusion as I had never seen in any town before.
Từ trong câu: establish, headquarter, headquarters, tell, whole, place, confusion, never
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ headquarters
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ headquarters trong kho câu?
- Kho câu có 90 câu có từ headquarters hoặc các dạng của từ, trích từ 80 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ headquarters xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ headquarters gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 42 câu, rồi Bậc C1 với 22 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ headquarters?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ headquarters: Quá khứ đơn (16 câu), Quá khứ hoàn thành (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.