Câu tiếng Anh có từ “hastily”
393 câu thật có từ hastily hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: hastily nghĩa là vội vàng. hastily là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a hurried or hasty manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ hastily
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
"I should not have done half so well," said Elizabeth hastily.
Từ trong câu: hastily, half, well
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 4. Nguồn: Project Gutenberg #17724. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Labor Party organising should not be hastily done at election times.
Từ trong câu: hastily, labor, party, organise, election, time
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And I said to the pastor and begged him, that if I had spoken any word too hastily, he should excuse me for it.
Từ trong câu: hastily, pastor, beg, speak, word, excuse
Thieleman J. van Braght, The Bloody Theatre, or Martyrs Mirror of the Defenseless Christians who baptized only upon confession of faith, and who suffered and died for the testimony of Jesus, their savior, from the time of Christ to the year A.D. 1660. Nguồn: Project Gutenberg #65855. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He fled hastily to the remotest corner of the horse pasture lest Marilla should suspect what he had been up to.
Từ trong câu: suspect, remote, lest, hastily, corner, horse, up
L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I hastily took a lump of camphor from my pocket, and prepared to light it as soon as the match should wane.
Từ trong câu: lump, prepared, prepare, hastily, take, pocket, light, soon
H. G. Wells, The Time Machine. Nguồn: Project Gutenberg #35. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A revolutionary step is one that should not be taken hastily, nor followed under the influence of impulsive imitation.
Từ trong câu: impulsive, revolutionary, step, take, hastily, follow, influence, imitation
American Anti-Slavery Society, The Anti-Slavery Examiner, Omnibus. Nguồn: Project Gutenberg #11275. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng hastily
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| hastily summoned | 256 lần |
| hastily withdrew | 235 lần |
| added hastily | 772 lần |
| hastily retreated | 180 lần |
| hastily constructed | 173 lần |
| rose hastily | 731 lần |
| rising hastily | 278 lần |
| hastily quitted | 144 lần |
| hastily snatched | 129 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ hastily
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ hastily trong kho câu?
- Kho câu có 393 câu có từ hastily hoặc các dạng của từ, trích từ 257 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ hastily xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ hastily gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 142 câu, rồi Bậc C1 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ hastily?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ hastily: Quá khứ đơn (107 câu), Câu phủ định (53 câu), Quá khứ hoàn thành (42 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.