E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “has”

64 câu thật có từ has hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: has là một từ tiếng Anh ở bậc A1. Xem trang từ điển đầy đủ

  • He has, however, written a letter to the Count de Grasse, which that commander will receive on his arrival at Hampton.

    Từ trong câu: will, however, written, arrival, has, letter, commander, count

    Jared, 1789-1866 [Editor] Sparks, The Diplomatic Correspondence of the American Revolution, Vol. 10. Nguồn: Project Gutenberg #38642. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • For twelve years he has labored unceasingly, and the work is the golden fruit of his labors, and will outlive many generations.

    Từ trong câu: many, twelve, will, golden, has, labor, generation, outlive

    Various, The Catholic World, Vol. 02, October, 1865 to March, 1866 A Monthly Eclectic Magazine. Nguồn: Project Gutenberg #40068. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Up till now it has been considered a completely uncontrollable event whether and where a great and influential man of science has developed.

    Từ trong câu: whether, developed, where, event, has, now, influential, consider

    Howard J., 1861-1927 [Editor] Rogers, International Congress of Arts and Science, Volume 1 Philosophy and Metaphysics. Nguồn: Project Gutenberg #38267. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Judging from results, then, which of the two classes has best done its duty to the state?

    Từ trong câu: its, which, result, have, from, state, then, has

    Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 67, No. 411, January 1850. Nguồn: Project Gutenberg #44332. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng has

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • has gone20.161 lần
  • has become17.277 lần
  • has happened15.806 lần
  • has come24.333 lần
  • has given16.974 lần
  • has made23.524 lần
  • has taken15.161 lần
  • has got15.986 lần
  • man has14.866 lần
  • god has8.637 lần
  • has brought8.352 lần
  • has passed7.808 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ has

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ has trong kho câu?
Kho câu có 64 câu có từ has hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ has xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ has gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 21 câu, rồi Bậc B2 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ has?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ has: Hiện tại hoàn thành (37 câu), Câu phủ định (10 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.