Câu tiếng Anh có từ “happenstance”
26 câu thật có từ happenstance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: happenstance nghĩa là sự tình cờ. happenstance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that might have been arranged although it was really accidental. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ happenstance
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
There was one full squadron of roving ships that went aimlessly back and forth across the pattern, just to cope with the happenstance factor.
Từ trong câu: happenstance, full, ship, go, aimlessly, back, forth, across
George O. Smith, Spacemen lost. Nguồn: Project Gutenberg #69393. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nevo believes the high degree to which chance is stressed in the narrative makes Romeo and Juliet a "lesser tragedy" of happenstance, not of character.
Nevo tin rằng mức độ cao mà sự ngẫu nhiên được nhấn mạnh trong câu chuyện khiến Romeo và Juliet trở thành một "bi kịch ít xảy ra hơn" do ngẫu nhiên chứ không phải về tính cách.
Từ trong câu: happenstance, believe, high, degree, chance, stress, narrative, make
«William Shakespeare's Works/Tragedies/Romeo and Juliet», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131122 (bản sửa đổi 4242325). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There is no particular reason why this set of circumstances should be common: they occur by happenstance and not by any sort of geological inevitability.
Từ trong câu: happenstance, particular, reason, set, circumstance, common, occur, sort
«Historical Geology/Saline giants», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290496 (bản sửa đổi 3318521). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
No; it is a mere happenstance that at present Humanism’s representatives are of a critical turn, men of ideas rather than men of pronounced sensibility.
Từ trong câu: happenstance, mere, present, representative, critical, turn, man, idea
Gorham Bert Munson, The dilemma of the liberated. Nguồn: Project Gutenberg #79374. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ happenstance
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happenstance trong kho câu?
- Kho câu có 26 câu có từ happenstance hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ happenstance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happenstance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happenstance?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happenstance: Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.