Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “happenstance”

26 câu thật có từ happenstance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: happenstance nghĩa là sự tình cờ. happenstance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that might have been arranged although it was really accidental. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ happenstance

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • He once recorded with the pop group the Monkees by happenstance, when he stayed behind after an earlier recording session.

    Từ trong câu: happenstance, once, record, pop, group, stay, behind, early

    «Fiddle Legend Vassar Clements dead at 77», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=18809 (bản sửa đổi 4810967). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • The male calls to attract the female, though it is apparently not known whether her arrival may not be the result of happenstance.

    Từ trong câu: happenstance, male, call, attract, female, though, apparently, know

    John Hay, Nature's year. Nguồn: Project Gutenberg #76613. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ happenstance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happenstance trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ happenstance hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ happenstance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happenstance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happenstance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happenstance: Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.