Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “happenstance”

26 câu thật có từ happenstance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: happenstance nghĩa là sự tình cờ. happenstance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that might have been arranged although it was really accidental. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ happenstance

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Out of the chaos of happenstance they were finding rules of order, certain formulas of behavior, equations of force.

    Từ trong câu: happenstance, out, chaos, find, rule, order, certain, formula

    Clifford D. Simak, Empire. Nguồn: Project Gutenberg #28215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • These women expressed imagining that others would regard them as weak or worthless, thus they frequently attributed their achievement to happenstance rather than ability.

    Những người phụ nữ này bày tỏ sự tưởng tượng rằng những người khác sẽ coi họ là người yếu đuối hoặc vô giá trị, do đó họ thường cho rằng thành tích của họ là do ngẫu nhiên hơn là do khả năng.

    Từ trong câu: happenstance, woman, express, imagine, other, regard, weak, worthless

    «Motivation and emotion/Book/2024/Fear of judgement and social media», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306730 (bản sửa đổi 2693266). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Seems to me you need a lot of coincidences and happenstances to make that theory hold water, but you sure can believe it if you want to.

    Từ trong câu: happenstance, seem, need, lot, coincidence, make, theory, hold

    Virgil, 1914-1971 [Illustrator] Finlay, The Night of the Long Knives. Nguồn: Project Gutenberg #25024. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ happenstance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happenstance trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ happenstance hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ happenstance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happenstance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happenstance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happenstance: Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.