Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “happenstance”

26 câu thật có từ happenstance hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: happenstance nghĩa là sự tình cờ. happenstance là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an event that might have been arranged although it was really accidental. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ happenstance

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • Geth had not brought her to this particular place by sheer happenstance.

    Từ trong câu: happenstance, bring, particular, place, sheer

    Roland Cheney, Si'Wren of the Patriarchs. Nguồn: Project Gutenberg #6592. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • And was it a happenstance, sort of, that he had stopped here at the Ricks’ mail box, instead of a trick, as Tom had suspected?

    Từ trong câu: happenstance, sort, stop, mail, box, instead, trick, suspect

    Leo Edwards, Jerry Todd and the Talking Frog. Nguồn: Project Gutenberg #67564. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ happenstance

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ happenstance trong kho câu?
Kho câu có 26 câu có từ happenstance hoặc các dạng của từ, trích từ 26 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ happenstance xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ happenstance gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 14 câu, rồi Bậc C1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ happenstance?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ happenstance: Câu phủ định (7 câu), Tương lai với will (3 câu), There is và there are (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.