Câu tiếng Anh có từ “greedy”
156 câu thật có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: greedy nghĩa là tham lam. greedy là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: immoderately desirous of acquiring e.g. wealth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ greedy
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
They must battle the greedy but lovable giant in order to restore peace to their valley.
Từ trong câu: greedy, battle, giant, order, restore, peace, valley
«Fun and Fancy Free», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=176382 (bản sửa đổi 10454715). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also she felt she must have seemed greedy to expect the engine as well as the sweets.
Từ trong câu: greedy, feel, seem, expect, engine, well, sweet
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Public pay- phones must survive in a world of unfriendly, greedy people, and a modern payphone is as exquisitely evolved as a cactus.
Từ trong câu: greedy, unfriendly, public, pay, phone, survive, world, people
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
So greedy a repast must necessarily be followed by a slow and difficult digestion, and cannot be renewed at any very brief interval.
Từ trong câu: greedy, necessarily, follow, slow, difficult, can, renew, brief
Arthur Mangin, The Desert World. Nguồn: Project Gutenberg #43396. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ greedy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ greedy trong kho câu?
- Kho câu có 156 câu có từ greedy hoặc các dạng của từ, trích từ 145 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ greedy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ greedy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 61 câu, rồi Bậc A2 với 26 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ greedy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ greedy: Câu phủ định (29 câu), Quá khứ đơn (22 câu), should và ought to (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.