Câu tiếng Anh có từ “gratitude”
333 câu thật có từ gratitude hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gratitude nghĩa là lòng biết ơn. gratitude là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of thankfulness and appreciation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gratitude
Danh sách câu dẫn chứng (333 câu)
To him who has, it might not be so easy to burst forth at once into perfect independence, and set all their claims on his gratitude and regard at nought.
Từ trong câu: nought, forth, independence, easy, burst, once, perfect, set
Jane Austen, Emma · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
But I am drifting back again to my old deeps of resignation, and I rush to the window, when any one passes, with all my old gratitude for small favors.
Từ trong câu: resignation, drift, back, again, old, deep, rush, window
Henry James, Roderick Hudson · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US
Among his attendants there was one to whom he could apply; he was a lank, tall fellow, with little understanding and but one idea--gratitude to the duke of Clarence.
Từ trong câu: understanding, among, attendant, apply, tall, fellow, little, understand
Mary Wollstonecraft Shelley, The Fortunes of Perkin Warbeck: a romance · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US
Từ hay đi cùng gratitude
Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| debt of gratitude | 1.279 lần |
| expressions of gratitude | 510 lần |
| heartfelt gratitude | 169 lần |
| eternal gratitude | 270 lần |
| deepest gratitude | 187 lần |
| warmest gratitude | 140 lần |
| fervent gratitude | 145 lần |
| token of gratitude | 165 lần |
| profound gratitude | 155 lần |
| sincere gratitude | 128 lần |
| everlasting gratitude | 97 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gratitude
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gratitude trong kho câu?
- Kho câu có 333 câu có từ gratitude hoặc các dạng của từ, trích từ 234 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gratitude xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gratitude gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 100 câu, rồi Bậc B1 với 97 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gratitude?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gratitude: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (36 câu), can và could (30 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.