Câu tiếng Anh có từ “graphics”
130 câu thật có từ graphics hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: graphics nghĩa là đồ họa. graphics là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: photographs or other visual representations in a printed publication. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ graphics
Theo bậc CEFR
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Boats may carry sail numbers, name graphics, bow numbers or sponsor stickers.
Từ trong câu: graphics, boat, carry, sail, number, name, bow, sponsor
«Optimist Sailing Guide for Parents in New South Wales, Australia», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485437 (bản sửa đổi 4665792). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Complicated graphics may need twenty or more stones.
Từ trong câu: complicate, graphics, need, twenty, stone
«Lithography», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=269281 (bản sửa đổi 10542126). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
While the graphics may seem primitive today, the stereo sound, shadows, and variable lighting created an atmosphere that many players found terrifying.
Từ trong câu: stereo, graphics, seem, primitive, today, sound, shadow, variable
«Lentis/Doom: Violent Video Games and Controversy», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=260139 (bản sửa đổi 3650955). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Adding graphics to convey your thoughts may be more effective than the words themselves.
Từ trong câu: convey, effective, graphics, add, think, word, themselves
«Professional and Technical Writing/Instructions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=173261 (bản sửa đổi 4296995). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Electronic portfolios may contain photos, graphics, videos, written narratives and hypertext links to organize the material.
Từ trong câu: portfolio, electronic, contain, photo, graphics, video, write, narrative
«Technology Supported Learning & Retention/ePortfolio», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=131913 (bản sửa đổi 3267676). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ graphics
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ graphics trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ graphics hoặc các dạng của từ, trích từ 115 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ graphics xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ graphics gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 67 câu, rồi Bậc C1 với 37 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.