Câu tiếng Anh có từ “gleam”
239 câu thật có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gleam nghĩa là lấp lánh. gleam là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an appearance of reflected light. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gleam
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Who of this crowd to-night shall tread The dance till daylight gleam again?
Từ trong câu: gleam, daylight, tread, crowd, night, dance, till, again
Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What will be the morning glory, when at dusk thus gleams the lake?
Từ trong câu: gleam, morning, glory, thus, lake
Ethel M. Naish, Browning and Dogma Seven Lectures on Browning's Attitude Towards Dogmatic Religion. Nguồn: Project Gutenberg #41491. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
What of his lyre that flashes gold, gleams white with ivory, and shimmers with rainbow gems?
Từ trong câu: shimmer, rainbow, flash, gold, gleam, white, ivory, gem
Apuleius, The Apologia and Florida of Apuleius of Madaura. Nguồn: Project Gutenberg #26294. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gleam
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gleam
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gleam trong kho câu?
- Kho câu có 239 câu có từ gleam hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gleam xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gleam gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 92 câu, rồi Bậc C1 với 72 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gleam?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gleam: Quá khứ đơn (54 câu), Câu phủ định (21 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.