Câu tiếng Anh có từ “gallon”
127 câu thật có từ gallon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: gallon nghĩa là Đơn vị chất lỏng Hoa Kỳ bằng 4 lít hoặc 3,785 lít. gallon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States liquid unit equal to 4 quarts or 3.785 liters. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ gallon
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
I can see that old churn now; it helt about seven or eight gallons.
Từ trong câu: gallon, churn, see, old, now, seven, eight
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The most economical method is to purchase by the gallon in a tin can.
Từ trong câu: gallon, economical, method, purchase, tin
Helen Kinne, Foods and Household Management: A Textbook of the Household Arts. Nguồn: Project Gutenberg #40796. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Can’t git two gallons of whisky inter a one-gallon jug, kin you?
Từ trong câu: jug, gallon, whisky
Mark Twain, Tom Sawyer Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #91. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This demi-glaze, when diluted in water, would make six gallons of very good broth, with which any kind of soup could be made in a very short time.'
Từ trong câu: dilute, water, make, six, gallon, good, kind, soup
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 460 Volume 18, New Series, October 23, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #24158. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dere was a whiskey still, near our house where you could git three gallons of liquor for a silver dollar.
Từ trong câu: house, three, where, our, could, still, gallon, dollar
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume XIV, South Carolina Narratives, Part 3. Nguồn: Project Gutenberg #36022. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng gallon
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ gallon
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gallon trong kho câu?
- Kho câu có 127 câu có từ gallon hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ gallon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gallon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gallon?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gallon: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.