Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “gallon”

127 câu thật có từ gallon hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: gallon nghĩa là Đơn vị chất lỏng Hoa Kỳ bằng 4 lít hoặc 3,785 lít. gallon là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: United States liquid unit equal to 4 quarts or 3.785 liters. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ gallon

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • I would there were a supply there for a month, and a couple of gallon jars of good mead and some bottles of wine.

    Từ trong câu: gallon, supply, month, couple, jar, good, bottle, wine

    Evelyn Everett-Green, The Secret Chamber at Chad. Nguồn: Project Gutenberg #15670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no explosion, and ignorant persons, biased by the saving of a few cents per gallon, purchase the most dangerous oils in the market.

    Từ trong câu: explosion, bias, gallon, ignorant, person, save, cent, per

    Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There are fifteen miles of travel in each gallon of gasoline.

    Từ trong câu: gasoline, fifteen, mile, travel, gallon

    Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But she went on all the same, shedding gallons of tears, until there was a large pool all round her, about four inches deep and reaching half down the hall.

    Từ trong câu: inch, reach, until, hall, gallon, go, tear, large

    Lewis Carroll, Alice's Adventures in Wonderland. Nguồn: Project Gutenberg #11. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng gallon

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
gallon keg46 lần
gallon of gasoline35 lần
gallon of rum66 lần
gallon cask32 lần
gallon jug36 lần
per gallon197 lần
gallon of molasses20 lần
gallon of whisky33 lần
gallon tank29 lần
gallon of whiskey31 lần
gallon jar28 lần
gallon of ale32 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ gallon

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ gallon trong kho câu?
Kho câu có 127 câu có từ gallon hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ gallon xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ gallon gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 46 câu, rồi Bậc B1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ gallon?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ gallon: Quá khứ đơn (16 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Câu phủ định (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.