Câu tiếng Anh có từ “fundraise”
66 câu thật có từ fundraise hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fundraise nghĩa là gây quỹ. fundraise là một động từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: raise money for a cause or project. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fundraise
Danh sách câu dẫn chứng (66 câu)
The fundraising industry continues to make further developments in online donations by using giving websites, email solicitations and social networking blurbs with giving links.
Từ trong câu: blurb, fundraise, industry, continue, make, further, development, online
«Grants and fundraising/Raising funds for the arts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97596 (bản sửa đổi 2595652). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
On the other hand, fundraising could be very beneficial to this club.
Từ trong câu: beneficial, hand, fundraise, club
«Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Fundraising is only successful if there is an adequate amount of participation.
Từ trong câu: participation, adequate, fundraise, successful, amount
«Effective Student Organization/Fundraising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193512 (bản sửa đổi 4235801). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Other funding options are donations, sponsorship and fundraising.
Từ trong câu: donation, sponsorship, fundraise, fund, option
«TAO/Handbook/Sponsorship and Fundraising», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=136623 (bản sửa đổi 1969387). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Always remember that it takes years of practice to hone your fundraising skills especially in a profession that is ever changing.
Từ trong câu: hone, always, remember, take, year, practice, fundraise, skill
«Grants and fundraising/Raising funds for the arts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97596 (bản sửa đổi 2595652). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Studies highlight election aversion, sexism, emotional and social pressures, and fundraising challenges—especially for women of color—as key obstacles.
Từ trong câu: sexism, study, highlight, election, emotional, social, pressure, fundraise
«Gender inequality in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1226325 (bản sửa đổi 10965284). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fundraise
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fundraise trong kho câu?
- Kho câu có 66 câu có từ fundraise hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fundraise xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fundraise gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fundraise?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fundraise: can và could (8 câu), Quá khứ đơn (6 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.