Câu tiếng Anh có từ “functionality”
95 câu thật có từ functionality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: functionality nghĩa là chức năng. functionality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of serving a purpose well. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ functionality
The selectivity in this step would be based on either comparison with know in vivo ligands or the functionality of the known target site.
Từ trong câu: selectivity, step, base, either, comparison, know, functionality, target
«Proteomics/Proteomics and Drug Discovery/Virtual Libraries», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=118072 (bản sửa đổi 4100565). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These corporations either need the software for some internal purpose or must add functionality for clients.
Từ trong câu: corporation, either, need, software, internal, purpose, add, functionality
«Lessons Learned: Scientists, Distributed Teams, and Groupware», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95166 (bản sửa đổi 1822937). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The technology choices used by the Playdate are unconventional, and trades common features for unique functionality.
Từ trong câu: unconventional, technology, choice, use, trade, common, feature, unique
«History of video games/Platforms/Playdate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=420858 (bản sửa đổi 4055265). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In particular, incautious upgrades to working unstable packages can sometimes seriously break software functionality.
Từ trong câu: unstable, particular, upgrade, work, package, sometimes, seriously, break
«Debian», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4994 (bản sửa đổi 10964401). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It can make use of libraries such as Allegro, in order to create applications with graphics, Other add-ons extend its functionality.
Từ trong câu: graphics, make, use, library, order, create, application, add
«Windows Programming/Programming Windows with OSS Tools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=58352 (bản sửa đổi 3432865). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng functionality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- basic functionality45 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ functionality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ functionality trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ functionality hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ functionality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ functionality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ functionality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ functionality: can và could (15 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.