E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “functionality”

95 câu thật có từ functionality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: functionality nghĩa là tính năng, khả năng vận hành và đáp ứng công năng của thiết bị hoặc phần mềm. functionality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being suited to serve a purpose well; the range of operations that a computer program or device can perform. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ functionality

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • You will have to implement a macro that has a similar functionality to a given one.

    Từ trong câu: functionality, implement, similar, give

    «Lisp EN -- Test -- 2006-2007 -- info.uvt.ro», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323336 (bản sửa đổi 2736413). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In other cases, the user may have to abandon use of the unit, dropping into a degraded mode of limited functionality.

    Từ trong câu: functionality, case, user, abandon, use, unit, drop, degrade

    «Ada Style Guide/Program Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200800 (bản sửa đổi 4605851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They must consider not only the functionality and effectiveness of these chatbots but also the moral implications of their deployment.

    Họ phải xem xét không chỉ chức năng và hiệu quả của các chatbot này mà còn cả ý nghĩa đạo đức của việc triển khai chúng.

    Từ trong câu: effectiveness, functionality, consider, moral, implication

    «Chatbots For Social Change/Research Project Ideas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462753 (bản sửa đổi 4338766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • These corporations either need the software for some internal purpose or must add functionality for clients.

    Từ trong câu: corporation, either, need, software, internal, purpose, add, functionality

    «Lessons Learned: Scientists, Distributed Teams, and Groupware», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=95166 (bản sửa đổi 1822937). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng functionality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
basic functionality45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ functionality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ functionality trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ functionality hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ functionality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ functionality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ functionality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ functionality: can và could (15 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.