Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “functionality”
95 câu thật có từ functionality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: functionality nghĩa là chức năng. functionality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of serving a purpose well. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ functionality
Unlike the star network, the functionality of the central node may be distributed.
Không giống như mạng hình sao, chức năng của nút trung tâm có thể được phân phối.
Từ trong câu: functionality, unlike, star, network, central, node, distribute
«Network topology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=287549 (bản sửa đổi 10334171). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He comments that some of the functionalities may be of use to people with disabilities.
Từ trong câu: functionality, comment, use, people, disability
«Professionalism/Oscar Pistorius and the Rise of the Iron Man Era», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=289544 (bản sửa đổi 2758406). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In other cases, the user may have to abandon use of the unit, dropping into a degraded mode of limited functionality.
Từ trong câu: functionality, case, user, abandon, use, unit, drop, degrade
«Ada Style Guide/Program Structure», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=200800 (bản sửa đổi 4605851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This can help by removing any finger prints that may be hindering the disks’ functionality.
Từ trong câu: hinder, help, remove, finger, print, disk, functionality
«Introduction to Computer Information Systems/Storage», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=293149 (bản sửa đổi 4084790). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Developing habitual exercise routines may be critical to maintaining functionality.
Từ trong câu: habitual, develop, exercise, routine, critical, maintain, functionality
«Exercise as it relates to Disease/Does strengthening exercises improve hand strength and functionality in rheumatoid arthritis patients?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=436695 (bản sửa đổi 3986195). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng functionality
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- basic functionality45 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ functionality
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ functionality trong kho câu?
- Kho câu có 95 câu có từ functionality hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ functionality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ functionality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ functionality?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ functionality: can và could (15 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.