Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “functionality”

95 câu thật có từ functionality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: functionality nghĩa là chức năng. functionality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of serving a purpose well. Xem trang từ điển đầy đủ

  • This will provide basic functionalities, and also load the pgf package automatically.

    Từ trong câu: functionality, provide, basic, load, package, automatically

    «LaTeX/PGF/TikZ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=265788 (bản sửa đổi 4666372). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Each will link to pages that will prompt you with features, functionality, and technology tool ideas.

    Từ trong câu: functionality, link, page, prompt, feature, technology, tool, idea

    «Peeragogy Handbook V1.0/Peeragogies Technology», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=291043 (bản sửa đổi 4111383). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You will have to implement a macro that has a similar functionality to a given one.

    Từ trong câu: functionality, implement, similar, give

    «Lisp EN -- Test -- 2006-2007 -- info.uvt.ro», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=323336 (bản sửa đổi 2736413). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • We will add functionality, that will enable user interactions.

    Từ trong câu: functionality, add, enable, user, interaction

    «Computer-aided design/Software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25612 (bản sửa đổi 2218285). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • This chapter will introduce the topic of what are the extensions and what functionalities they give.

    Từ trong câu: extension, functionality, chapter, introduce, topic, give

    «Using Firefox/Creating an extension», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=176367 (bản sửa đổi 3268234). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He will collaborate with a network administrator for installing and overseeing the functionality of the system.

    Từ trong câu: oversee, administrator, functionality, collaborate, network, install, system

    «Directing Technology/Network», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=197564 (bản sửa đổi 3718772). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This will trigger a tutorial to help familiarise you with the functionality of the Virtual Room.

    Từ trong câu: familiarise, trigger, help, functionality, virtual, room

    «Motivation and emotion/About», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=97506 (bản sửa đổi 2819079). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng functionality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • basic functionality45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ functionality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ functionality trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ functionality hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ functionality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ functionality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ functionality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ functionality: can và could (15 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.