Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “functionality”

95 câu thật có từ functionality hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: functionality nghĩa là chức năng. functionality là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: capable of serving a purpose well. Xem trang từ điển đầy đủ

  • Also, it does not include built in functionality for voice.

    Từ trong câu: functionality, include, build, voice

    «Transformative Applications in Education/Elluminate», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=190554 (bản sửa đổi 4620515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Extensions are small add-ons that add new functionality to Firefox, but should not be confused with plug-ins.

    Từ trong câu: functionality, extension, small, add, new, confuse, plug, in

    «Using Firefox/Extensions», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=20934 (bản sửa đổi 4493068). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you don't want this functionality, use dictionary.().

    Từ trong câu: functionality, want, use, dictionary

    «Guide to the Godot game engine/Programming/GDScript/Data types», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=443248 (bản sửa đổi 4613239). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • They must consider not only the functionality and effectiveness of these chatbots but also the moral implications of their deployment.

    Họ phải xem xét không chỉ chức năng và hiệu quả của các chatbot này mà còn cả ý nghĩa đạo đức của việc triển khai chúng.

    Từ trong câu: effectiveness, functionality, consider, moral, implication

    «Chatbots For Social Change/Research Project Ideas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=462753 (bản sửa đổi 4338766). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • In the case of copyright, a software creator can restrict duplication of the source code but not duplication of the idea or functionality that the source code addresses.

    Từ trong câu: duplication, functionality, case, copyright, software, creator, restrict, source

    Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • They were not available for all the software applications in the suite and some major functionalities were not supported in those available.

    Từ trong câu: suite, available, software, application, major, functionality, support

    «FOSS Open Standards/Comparison of File Formats», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=93494 (bản sửa đổi 3381994). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng functionality

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • basic functionality45 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ functionality

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ functionality trong kho câu?
Kho câu có 95 câu có từ functionality hoặc các dạng của từ, trích từ 92 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ functionality xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ functionality gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 45 câu, rồi Bậc B2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ functionality?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ functionality: can và could (15 câu), Tương lai với will (7 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.