E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “freight”

168 câu thật có từ freight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: freight nghĩa là vận chuyển hàng hóa. freight là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ freight

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Freight traffic is used to cross-subsidize passenger traffic.

    Từ trong câu: freight, subsidize, traffic, use, cross, passenger

    «Indian Railways/History», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485716 (bản sửa đổi 4671890). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An extra locomotive has to help push heavy freight trains up the hill.

    Từ trong câu: locomotive, freight, extra, help, push, heavy, train, up

    «Bromsgrove», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227094 (bản sửa đổi 9727397). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • These freights have hitherto proven a profitable source of income to that line.

    Từ trong câu: proven, freight, hitherto, prove, profitable, source, income, line

    Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • As a solution to this, planes often took freight to subsidise costs, yet it was still not profitable.

    Từ trong câu: subsidize, solution, plane, often, take, freight, cost, still

    «Transportation Deployment Casebook/2018/A History of Aeroplanes?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397839 (bản sửa đổi 3640583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Examples are weekly consignments of fresh fruit sent to Europe by sea freight.

    Từ trong câu: consignment, example, weekly, fresh, fruit, send, sea, freight

    «Organic Business Guide/Marketing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=220038 (bản sửa đổi 3803794). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng freight

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
freight trains144 lần
freight cars152 lần
freight rates100 lần
freight train341 lần
freight wagons60 lần
freight depot41 lần
precious freight139 lần
richly freight42 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ freight

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freight trong kho câu?
Kho câu có 168 câu có từ freight hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ freight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freight?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freight: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.