Câu tiếng Anh có từ “freight”
168 câu thật có từ freight hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: freight nghĩa là vận chuyển hàng hóa. freight là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: goods carried by a large vehicle. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ freight
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Are we to deprive our nation of these prices, and of the freights which would attend the shipments to Europe?
Từ trong câu: freight, shipment, deprive, nation, price, attend
Various, The Atlantic Monthly, Volume 10, No. 60, October, 1862 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10077. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was solely a transportation problem, involving a general freight problem, and its solution would also solve the fuel problem.
Từ trong câu: freight, transportation, problem, involve, general, solution, solve, fuel
Francis J., 1867-1937 [Editor] Reynolds, The Story of the Great War, Volume 7 American Food and Ships; Palestine; Italy invaded; Great German Offensive; Americans in Picardy; Americans on the Marne; Foch's Counteroffensive.. Nguồn: Project Gutenberg #34161. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Their support arises chiefly from the emigrant trade; as without this their freights would not on any known lines enable them to run one month.
Từ trong câu: freight, support, enable, month, arise, trade, know, line
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On slow auxiliary freighting steamers this would be by no means necessary.
Từ trong câu: auxiliary, slow, freight, mean, necessary
Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng freight
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ freight
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ freight trong kho câu?
- Kho câu có 168 câu có từ freight hoặc các dạng của từ, trích từ 135 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ freight xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ freight gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 95 câu, rồi Bậc B2 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ freight?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ freight: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.