Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “forecast”

172 câu thật có từ forecast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: forecast nghĩa là dự báo. forecast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prediction about how something (as the weather) will develop. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ forecast

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • A forecasting statement positioned at the beginning of a communication should focus its organization and scope.

    Từ trong câu: forecast, statement, position, begin, communication, focus, organization, scope

    «Professional and Technical Writing/Business Communications/Beginning», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=217141 (bản sửa đổi 4498524). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If we could have forecast the training of such a life, how should we have pictured it?

    Từ trong câu: forecast, train, life, picture

    Grenville, 1868-1953 [Editor] Kleiser, The World's Great Sermons, Volume 10: Drummond to Jowett, and General Index. Nguồn: Project Gutenberg #11760. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This should help the science of weather forecasting.

    Từ trong câu: forecast, help, science, weather

    «Lakes of Titan», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=137586 (bản sửa đổi 10588635). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Forecasting is predicting what the future will look like, whereas planning predicts what the future should look like.

    Từ trong câu: whereas, forecast, predict, future, look, like, plan

    «Planning», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=337658 (bản sửa đổi 8853019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If the firm intends to issue any dividends in the coming year, managers should also estimate that reduction in their forecast.

    Từ trong câu: dividend, firm, intend, issue, come, year, manager, estimate

    «Generating the Complete Forecast», Principles of Finance 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/principles-finance. · OpenStax · CC BY 4.0

Từ hay đi cùng forecast

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
affective forecast40 lần
sales forecast25 lần
weather forecast191 lần
shipping forecast18 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ forecast

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forecast trong kho câu?
Kho câu có 172 câu có từ forecast hoặc các dạng của từ, trích từ 146 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ forecast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forecast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 33 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forecast?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forecast: can và could (23 câu), Câu phủ định (12 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.