Câu tiếng Anh có từ “forecast”
169 câu thật có từ forecast hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forecast nghĩa là dự báo. forecast là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a prediction about how something (as the weather) will develop. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forecast
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
This method forecasts using expert opinion and a rating scale instead of using just hard cold facts.
Từ trong câu: forecast, method, use, expert, opinion, rate, scale, instead
«Master Production Schedule», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=113376 (bản sửa đổi 1864015). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng forecast
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forecast
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forecast trong kho câu?
- Kho câu có 169 câu có từ forecast hoặc các dạng của từ, trích từ 143 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forecast xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forecast gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 86 câu, rồi Bậc C1 với 32 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forecast?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forecast: can và could (23 câu), Hiện tại hoàn thành (12 câu), Câu phủ định (11 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.