Câu tiếng Anh có từ “forcefully”
58 câu thật có từ forcefully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forcefully nghĩa là một cách mạnh mẽ. forcefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with full force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forcefully
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
In a few decisive foreign political points, I tried to give my opinion more forcefully.
Từ trong câu: forcefully, decisive, foreign, political, point, try, give, opinion
Various, Trial of the Major War Criminals Before the International Military Tribunal, Nuremburg, 14 November 1945-1 October 1946, Volume 10. Nguồn: Project Gutenberg #64943. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Other abolitionists were more traditional: they wanted men to act more forcefully.
Từ trong câu: forcefully, traditional, want, man, act
«Uncle Tom's Cabin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227612 (bản sửa đổi 10936366). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He leaned into the canopy and with an over-stiffened index finger pointed forcefully at each gauge.
Từ trong câu: forcefully, lean, stiffen, index, finger, point, gauge
Ray C. Noll, A Fine Fix. Nguồn: Project Gutenberg #27696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She exclaimed at his words more forcefully than she had intended.
Từ trong câu: forcefully, exclaim, word, intend
Leslie Burton Blades, Claire: The Blind Love of a Blind Hero, by a Blind Author. Nguồn: Project Gutenberg #30261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then he spoke, as rapidly and forcefully as he could.
Từ trong câu: forcefully, speak, rapidly
Edmond Hamilton, Battle for the Stars. Nguồn: Project Gutenberg #66843. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Drawing the Fair One aside, he spoke forcefully in his ear until he yielded reluctant obedience and darted away in the direction of the pastures.
Từ trong câu: forcefully, draw, fair, aside, speak, ear, until, yield
Ottilie A. Liljencrantz, The Vinland Champions. Nguồn: Project Gutenberg #41098. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forcefully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forcefully trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ forcefully hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forcefully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forcefully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forcefully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forcefully: can và could (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.