Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “forcefully”
58 câu thật có từ forcefully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forcefully nghĩa là một cách mạnh mẽ. forcefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with full force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forcefully
I had never reacted to a woman so immediately and so forcefully.
Từ trong câu: forcefully, never, react, woman, immediately
Louis Charbonneau, Corpus earthling. Nguồn: Project Gutenberg #70760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Professor McGonagall, arriving on the scene, forcefully warns Moody that transfiguration is never used as punishment, and transforms Draco back.
Từ trong câu: forcefully, professor, arrive, scene, warn, moody, never, use
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Minerva McGonagall», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55009 (bản sửa đổi 4530340). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mr. Carver spoke as forcefully as he could, having already privately warned Jak to say nothing of his weakened condition.
Từ trong câu: forcefully, mr, speak, already, privately, warn, nothing, weaken
E. Everett Evans, The Planet Mappers. Nguồn: Project Gutenberg #50682. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
You also can't talk loudly or forcefully.
Từ trong câu: forcefully, talk, loudly
«Speech-Language Pathology/Stuttering/Anti-Stuttering Medications», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=68700 (bản sửa đổi 4414474). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It has nothing to do with the needle itself but to the feelings and emotions of being forcefully restricted for injections.
Từ trong câu: forcefully, nothing, needle, itself, feel, emotion, restrict, injection
«Motivation and emotion/Book/2022/Needle fear», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277351 (bản sửa đổi 2532052). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In parables, lessons are often taught by figurative language and imaginary scenes which could never be real, though the lesson is emphasized the more forcefully.
Từ trong câu: forcefully, parable, lesson, often, teach, figurative, language, imaginary
William Ambrose Spicer, Our Day In the Light of Prophecy. Nguồn: Project Gutenberg #18503. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forcefully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forcefully trong kho câu?
- Kho câu có 58 câu có từ forcefully hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forcefully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forcefully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 28 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forcefully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forcefully: can và could (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.