Câu tiếng Anh có từ “forcefully”
59 câu thật có từ forcefully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: forcefully nghĩa là một cách mạnh mẽ. forcefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: with full force. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ forcefully
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
I had never reacted to a woman so immediately and so forcefully.
Từ trong câu: forcefully, never, react, woman, immediately
Louis Charbonneau, Corpus earthling. Nguồn: Project Gutenberg #70760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She exclaimed at his words more forcefully than she had intended.
Từ trong câu: forcefully, exclaim, word, intend
Leslie Burton Blades, Claire: The Blind Love of a Blind Hero, by a Blind Author. Nguồn: Project Gutenberg #30261. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It had struck her forcefully that she had forgotten the matter of the expense of the message.
Từ trong câu: forcefully, strike, forget, matter, expense, message
Samuel Hopkins Adams, The Unspeakable Perk. Nguồn: Project Gutenberg #5009. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ forcefully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ forcefully trong kho câu?
- Kho câu có 59 câu có từ forcefully hoặc các dạng của từ, trích từ 58 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ forcefully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ forcefully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 29 câu, rồi Bậc C1 với 20 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ forcefully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ forcefully: can và could (10 câu), Câu phủ định (6 câu), Quá khứ đơn (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.