Câu tiếng Anh có từ “footnote”
118 câu thật có từ footnote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: footnote nghĩa là chú thích cuối trang. footnote là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a printed note placed below the text on a printed page. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ footnote
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Unlike footnotes or indexes, a link is not subordinate to text — it is structure.
Từ trong câu: footnote, unlike, index, link, subordinate, text, structure
«DesignWriteStudio/Course/StudentPages/AlexSwan/hypertext2.1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328083 (bản sửa đổi 2794630). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Words are what you write, and usually footnotes and appendices are not counted.
Từ trong câu: footnote, appendix, word, write, usually, count
«Writing Better University Essays/Common essay problems», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154666 (bản sửa đổi 3313392). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
If the stub is left out, the footnotes will not appear.
Từ trong câu: footnote, leave, out, appear
«Wisdom in wiki production/Different uses of wikis/Wikis in education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273096 (bản sửa đổi 4666789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Of the coincidence Froude was not aware; but his Editors, in a footnote, fail not to refer to it.
Từ trong câu: footnote, coincidence, aware, editor, fail, refer
Louise Imogen Guiney, Hurrell Froude: Memoranda and Comments. Nguồn: Project Gutenberg #58007. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
To insert a margin note in an area that can't handle, such as footnotes or equation environments, use the package .
Từ trong câu: footnote, insert, margin, note, area, handle, equation, environment
«LaTeX/Footnotes and Margin Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=266042 (bản sửa đổi 4322612). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Titles of works referred to in the footnotes are occasionally not italicized.
Từ trong câu: italicize, title, work, refer, footnote, occasionally
Daniel G. Brinton, The Myths of the New World A Treatise on the Symbolism and Mythology of the Red Race of America. Nguồn: Project Gutenberg #19347. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng footnote
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| footnote memoires | 77 lần |
| footnote loc | 67 lần |
| footnote ibid | 70 lần |
| footnote vide | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ footnote
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footnote trong kho câu?
- Kho câu có 118 câu có từ footnote hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ footnote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ footnote gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footnote?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footnote: Hiện tại hoàn thành (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.