E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “footnote”

118 câu thật có từ footnote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: footnote nghĩa là chú thích cuối trang. footnote là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a printed note placed below the text on a printed page. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The translator supplies frequent footnotes explaining the allusions to things specifically English.

    Từ trong câu: footnote, translator, supply, frequent, explain, allusion, thing, specifically

    Harvey W. Hewett-Thayer, Laurence Sterne in Germany A Contribution to the Study of the Literary Relations of England and Germany in the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #26183. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng footnote

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • footnote memoires77 lần
  • footnote loc67 lần
  • footnote ibid70 lần
  • footnote vide59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ footnote

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footnote trong kho câu?
Kho câu có 118 câu có từ footnote hoặc các dạng của từ, trích từ 106 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ footnote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ footnote gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footnote?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footnote: Hiện tại hoàn thành (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.