Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “footnote”

119 câu thật có từ footnote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: footnote nghĩa là chú thích cuối trang. footnote là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a printed note placed below the text on a printed page. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ footnote

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • There are also suggestions on how to use headers, footnotes, references, and linking .

    Từ trong câu: footnote, suggestion, use, reference, link

    «User-Generated Content in Education/Wikibooks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221972 (bản sửa đổi 4661237). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Any text, for which there is information in the Footnotes, is superscripted with a corresponding number.

    Từ trong câu: footnote, text, information, correspond, number

    «Writing discipline specific research papers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=54966 (bản sửa đổi 2810267). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is a footnote that says that "another book" says that Iruka thought of taking the throne himself.

    Có chú thích cuối trang nói rằng "một cuốn sách khác" nói rằng Iruka đã nghĩ đến việc tự mình chiếm lấy ngai vàng.

    Từ trong câu: footnote, another, book, think, take, himself

    «A History of Japan: From Mythology to Nationhood/The Asuka Period», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=148967 (bản sửa đổi 4532072). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • There was no anchor for the footnote; a new one has been inserted after the word “brewster” at the top of the page.

    Từ trong câu: footnote, anchor, new, insert, word, top, page

    John Bickerdyke, The Curiosities of Ale & Beer: An Entertaining History (Illustrated with over Fifty Quaint Cuts). Nguồn: Project Gutenberg #55602. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng footnote

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
footnote memoires77 lần
footnote loc67 lần
footnote ibid70 lần
footnote vide59 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ footnote

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footnote trong kho câu?
Kho câu có 119 câu có từ footnote hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ footnote xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ footnote gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 52 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footnote?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footnote: Hiện tại hoàn thành (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.