Câu tiếng Anh có từ “footnote”
119 câu thật có từ footnote hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: footnote nghĩa là chú thích cuối trang. footnote là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a printed note placed below the text on a printed page. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ footnote
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
If the stub is left out, the footnotes will not appear.
Từ trong câu: footnote, leave, out, appear
«Wisdom in wiki production/Different uses of wikis/Wikis in education», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=273096 (bản sửa đổi 4666789). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Additionally, if a footnote is deleted through text being edited or moved, the footnote numbers will automatically update.
Từ trong câu: footnote, additionally, delete, text, edit, move, number, automatically
«How Wikipedia Works/Chapter 6», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=292189 (bản sửa đổi 4630674). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng footnote
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| footnote memoires | 77 lần |
| footnote loc | 67 lần |
| footnote ibid | 70 lần |
| footnote vide | 59 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ footnote
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ footnote trong kho câu?
- Kho câu có 119 câu có từ footnote hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ footnote?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ footnote: Hiện tại hoàn thành (30 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (14 câu), Câu phủ định (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.