Câu tiếng Anh có từ “fallacy”
125 câu thật có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: fallacy nghĩa là sự ngụy biện. fallacy là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a misconception resulting from incorrect reasoning. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ fallacy
To say that Roman-script Konknni journalism did not make a mark would be a fallacy.
Từ trong câu: script, journalism, make, mark, fallacy
Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The precautionary principle seeks to avoid the argument from ignorance fallacy.
Từ trong câu: ignorance, principle, seek, avoid, argument, fallacy
«Recognizing Fallacies/Fallacies of Relevance», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213308 (bản sửa đổi 2759299). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The culmination of all of their works surely should not be discredited on the grounds of one fallacy.
Từ trong câu: discredit, culmination, work, surely, ground, fallacy
«Digital Media & Culture: Collaborative Essay Collection 2018/Determinism/Research Question 1: Dowbergton», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=396172 (bản sửa đổi 4354052). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Concluding that a rainstorm was caused by a rain dance is an example of this fallacy.
Từ trong câu: rainstorm, conclude, cause, rain, dance, example, fallacy
«Recognizing Fallacies/Fallacies of Presumption», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=213309 (bản sửa đổi 2631741). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Illogical statements or mistakes in logic are called logical fallacies.
Từ trong câu: illogical, statement, mistake, logic, call, logical, fallacy
«Logic», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=4069 (bản sửa đổi 10770706). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng fallacy
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ fallacy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ fallacy trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ fallacy hoặc các dạng của từ, trích từ 103 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ fallacy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ fallacy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 93 câu, rồi Bậc C1 với 18 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ fallacy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ fallacy: Câu phủ định (14 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (10 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.