E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “extra”

487 câu thật có từ extra hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: extra nghĩa là thêm. extra là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: more than is needed, desired, or required. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ extra

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • They have no extra body fat, so they must look for food every day and eat food every day.

    Từ trong câu: extra, fat, body, look, food, every, day, eat

    «Meerkat», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=46133 (bản sửa đổi 10857547). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He had extra rooms in his home which were always filled up with anyone who needed a place to stay.

    Từ trong câu: extra, room, home, always, fill, up, anyone, need

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105/Section 88/Ed Currin», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=273518 (bản sửa đổi 2821935). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • If a word is out of place, there is a word missing, or an extra word was added, take off ½ point.

    Từ trong câu: extra, word, out, place, miss, add, take, off

    «German/Level I/Freizeit/Test Answers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12763 (bản sửa đổi 4663647). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • She was a hot horse in her time and it took an extra good man to keep up with her when it came to work.

    Từ trong câu: extra, hot, horse, time, take, good, man, keep

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume IV, Georgia Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #18485. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng extra

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cloth extra3.732 lần
extra gilt416 lần
extra printed330 lần
extra fcap80 lần
extra allowance97 lần
extra expense127 lần
extra cloth174 lần
extra terrestrial60 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ extra

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ extra trong kho câu?
Kho câu có 487 câu có từ extra hoặc các dạng của từ, trích từ 449 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ extra xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ extra gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 142 câu, rồi Bậc B1 với 114 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ extra?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ extra: can và could (58 câu), Câu phủ định (45 câu), Quá khứ đơn (45 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.