Câu tiếng Anh có từ “expose”
528 câu thật có từ expose hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: expose nghĩa là vạch trần. expose là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: expose or make accessible to some action or influence. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ expose
This does not often happen, but being exposed to air pollution every day can make people have many health problems.
Từ trong câu: expose, often, happen, air, pollution, every, day, make
«Air pollution», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=226886 (bản sửa đổi 10921306). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I exposed these articles to a very strong heat: a great many broke in pieces, but I completed about half.
Từ trong câu: expose, article, strong, heat, great, many, break, piece
Johann David Wyss, The Swiss family Robinson. Nguồn: Project Gutenberg #78017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
We need to take our children away from the television and expose them to the natural world as much as possible.
Từ trong câu: expose, need, take, child, away, television, natural, world
«Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/Tucker H's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85933 (bản sửa đổi 1677842). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When we have entered it into the dark slide and camera, and then exposed to light, the change I mentioned has taken place.
Từ trong câu: camera, enter, dark, slide, expose, light, change, mention
Various, Scientific American Supplement, No. 288, July 9, 1881. Nguồn: Project Gutenberg #8391. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nature does not jump into the camera, focus itself, expose itself, develop itself, and print itself.
Từ trong câu: camera, nature, jump, focus, itself, expose, develop, print
P. H. Emerson, Naturalistic Photography for Students of the Art.. Nguồn: Project Gutenberg #56833. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng expose
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
- expose for sale345 lần
- expose to view689 lần
- constantly expose173 lần
- fully expose237 lần
Câu hỏi thường gặp về câu có từ expose
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ expose trong kho câu?
- Kho câu có 528 câu có từ expose hoặc các dạng của từ, trích từ 465 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ expose xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ expose gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 194 câu, rồi Bậc B1 với 108 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ expose?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ expose: Mệnh đề quan hệ với which, whose (52 câu), Câu phủ định (47 câu), Quá khứ đơn (38 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.