Câu tiếng Anh có từ “euphemism”
50 câu thật có từ euphemism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: euphemism nghĩa là uyển ngữ. euphemism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an inoffensive or indirect expression that is substituted for one that is considered offensive or too harsh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ euphemism
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They discovered that the term, at the edge of the city, was a mere euphemism.
Từ trong câu: euphemism, discover, term, edge, city, mere
Raymond F. Jones, Cubs of the Wolf. Nguồn: Project Gutenberg #22526. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"I just closed my eyes," was Mrs. Forrester's little euphemism to herself.
“Tôi vừa nhắm mắt lại,” là cách nói uyển chuyển nhỏ của bà Forrester đối với chính mình.
Từ trong câu: euphemism, close, eye, mr, little, herself
Mrs. Oliphant, The Wizard's Son, Vol. 1 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #47555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He left a handsome property, the result of his various piracies, or, according to the usual euphemism, prizes.
Từ trong câu: euphemism, leave, handsome, property, result, various, piracy, accord
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Plato, a utopian, organized his ideal republic in the name of science, which, through modesty and euphemism, he called philosophy.
Từ trong câu: euphemism, organize, ideal, republic, name, science, call, philosophy
P.-J. Proudhon, System of Economical Contradictions; Or, The Philosophy of Misery. Nguồn: Project Gutenberg #444. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
When we speak of worshippers we use an euphemism; for though the church sometimes contained a congregation, it never held one of worshippers.
Khi chúng ta nói về những người thờ phượng, chúng ta sử dụng một uyển ngữ; vì mặc dù nhà thờ đôi khi có một giáo đoàn, nhưng nó không bao giờ có một trong những người thờ phượng.
Từ trong câu: euphemism, speak, use, though, church, sometimes, contain, never
S. Baring-Gould, Mehalah: A Story of the Salt Marshes. Nguồn: Project Gutenberg #54404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphemism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphemism trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ euphemism hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ euphemism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphemism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphemism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphemism: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.