Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “euphemism”

50 câu thật có từ euphemism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: euphemism nghĩa là uyển ngữ. euphemism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an inoffensive or indirect expression that is substituted for one that is considered offensive or too harsh. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ euphemism

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • "Not in the least; it would be a mere euphemism,--base flattery, in fact.

    Từ trong câu: euphemism, least, mere, base, flattery, fact

    William Dean Howells, A Chance Acquaintance. Nguồn: Project Gutenberg #18555. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the same time he was not inclined to any euphemisms that would seem to bring Felix into the lists with himself.

    Đồng thời, anh ta không có khuynh hướng sử dụng bất kỳ cách nói uyển chuyển nào có vẻ như sẽ đưa Felix vào danh sách cùng với mình.

    Từ trong câu: euphemism, time, incline, seem, bring, list, himself

    George Eliot, Felix Holt, the Radical. Nguồn: Project Gutenberg #40882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Euphemism would co-operate with natural compassion in saying a good word for 'the good little people,' whether hiding in earth or sea.

    Từ trong câu: euphemism, operate, natural, compassion, say, good, word, little

    Moncure Daniel Conway, Demonology and Devil-lore. Nguồn: Project Gutenberg #40686. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphemism

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphemism trong kho câu?
Kho câu có 50 câu có từ euphemism hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ euphemism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphemism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphemism?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphemism: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.