Câu tiếng Anh có từ “euphemism”
50 câu thật có từ euphemism hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: euphemism nghĩa là uyển ngữ. euphemism là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: an inoffensive or indirect expression that is substituted for one that is considered offensive or too harsh. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ euphemism
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
A euphemism on the part of the President--Bragg had suffered a severe defeat and was in full retreat.
Từ trong câu: euphemism, part, president, suffer, severe, defeat, full, retreat
G. Moxley Sorrel, Recollections of a Confederate Staff Officer. Nguồn: Project Gutenberg #52121. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
His father was "plang" (the family euphemism), and, as she had often done before, Tibby was finishing his work.
Từ trong câu: euphemism, father, family, often, finish, work
Gilbert Cannan, Round the Corner Being the Life and Death of Francis Christopher Folyat, Bachelor of Divinity, and Father of a Large Family. Nguồn: Project Gutenberg #52729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ euphemism
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ euphemism trong kho câu?
- Kho câu có 50 câu có từ euphemism hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ euphemism xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ euphemism gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 35 câu, rồi Bậc C1 với 7 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ euphemism?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ euphemism: Câu phủ định (10 câu), Quá khứ đơn (5 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.