Câu tiếng Anh có từ “entrant”
64 câu thật có từ entrant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entrant nghĩa là người mới vào. entrant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a commodity that enters competition with established merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entrant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
One courageous entrant has arranged a breakfast, eggs and bacon, all of Marsipan.
Từ trong câu: entrant, courageous, arrange, breakfast, egg, bacon
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Wireless Weekly/Issues/1928 03 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=417711 (bản sửa đổi 4665356). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Recently,the discovery of re-entrant materials has excited much interest.
Từ trong câu: entrant, recently, discovery, be, material, excite, much, interest
«Strength of Materials/Introductory Concepts», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=155859 (bản sửa đổi 3663572). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Existing firms who have exploited the economies of scale will have a significant advantage over potential entrants, consequently acting as a deterrent to entry.
Từ trong câu: entrant, exist, firm, exploit, economy, scale, significant, advantage
«Managerial Economics/Competition and market structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252632 (bản sửa đổi 2807766). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
After the new entrant has gone out of business, the incumbent firm can raise prices again.
Từ trong câu: incumbent, entrant, new, go, out, business, firm, raise
«Principles of Microeconomics/How Monopolies Form: Barriers to Entry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387253 (bản sửa đổi 3289012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entrant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entrant trong kho câu?
- Kho câu có 64 câu có từ entrant hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entrant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entrant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 40 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entrant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entrant: There is và there are (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.