Câu tiếng Anh có từ “entrant”
65 câu thật có từ entrant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entrant nghĩa là người mới vào. entrant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a commodity that enters competition with established merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entrant
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Estimate what would happen to the market price as a result of the supply of both the incumbent firm and the new entrant.
Từ trong câu: entrant, estimate, happen, market, price, result, supply, incumbent
«Principles of Microeconomics/How Monopolies Form: Barriers to Entry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387253 (bản sửa đổi 3289012). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The new trench would be to bridge the mouth of this re-entrant, and equalise the distance between our line and the Boche's, right along.
Từ trong câu: entrant, new, bridge, mouth, be, distance, line, right
A. J. Dawson, A "Temporary Gentleman" in France. Nguồn: Project Gutenberg #50247. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Also the enemy might attempt a night assault, for it was not to be expected that he would be satisfied with this very pronounced re-entrant in his line.
Từ trong câu: entrant, enemy, attempt, night, assault, expect, satisfied, pronounce
S. J. Wilson, The Seventh Manchesters: July 1916 to March 1919. Nguồn: Project Gutenberg #18659. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
A naive strategy would be to choose the six faces that, in the opinion of the entrant, are the most beautiful.
Từ trong câu: naive, strategy, choose, six, face, opinion, entrant, beautiful
«Economic Classroom Experiments/Guessing Game», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=33431 (bản sửa đổi 2724844). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entrant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entrant trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ entrant hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entrant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entrant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entrant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entrant: There is và there are (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.