Câu tiếng Anh có từ “entrant”
65 câu thật có từ entrant hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: entrant nghĩa là người mới vào. entrant là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a commodity that enters competition with established merchandise. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ entrant
Each of the new entrants can build their own network to provide new service at highly competitive prices.
Từ trong câu: entrant, new, build, network, provide, service, highly, competitive
«Knowledge Management Cases in Asia/Knowledge Management Practice in Telecommunication Industry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219031 (bản sửa đổi 3721383). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The entrants were judged based on several categories including best talent, healthy body image, sports and fitness and beauty with a purpose.
Từ trong câu: entrant, judge, base, several, category, include, best, talent
«Canberra's Sophie Lavers crowned Miss World Australia», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=129675 (bản sửa đổi 4815547). · English Wikinews · CC BY 2.5
The boys discovered that as the day of the race drew nearer that the list of entrants had narrowed down to three.
Các chàng trai phát hiện ra rằng khi ngày đua đến gần, danh sách những người tham gia đã thu hẹp xuống còn ba người.
Từ trong câu: entrant, boy, discover, day, race, draw, near, list
John Henry Goldfrap, The Boy Aviators in Record Flight; Or, The Rival Aeroplane. Nguồn: Project Gutenberg #45182. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Large-scale production that requires a large amount of capital makes it challenging for new entrants to enter due to the large sunk costs involved.
Từ trong câu: entrant, large, scale, production, require, amount, capital, make
«Managerial Economics/Competition and market structure», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252632 (bản sửa đổi 2807766). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ entrant
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ entrant trong kho câu?
- Kho câu có 65 câu có từ entrant hoặc các dạng của từ, trích từ 46 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ entrant xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ entrant gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 41 câu, rồi Bậc B1 với 4 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ entrant?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ entrant: There is và there are (8 câu), Câu phủ định (7 câu), can và could (7 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.